Nghĩa của từ "carbon copy" trong tiếng Việt

"carbon copy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carbon copy

US /ˈkɑːr.bən ˈkɑː.pi/
UK /ˈkɑː.bən ˈkɒp.i/
"carbon copy" picture

Danh từ

1.

bản sao carbon, bản sao chép

a duplicate of a document made with carbon paper

Ví dụ:
Please make a carbon copy of this invoice for our records.
Vui lòng tạo một bản sao carbon của hóa đơn này để lưu hồ sơ.
The old office used to rely heavily on carbon copies for documentation.
Văn phòng cũ từng phụ thuộc rất nhiều vào bản sao carbon để lưu trữ tài liệu.
2.

bản sao y hệt, người/vật giống hệt

a person or thing that is very similar to another

Ví dụ:
She's a carbon copy of her mother at that age.
Cô ấy là một bản sao y hệt của mẹ cô ấy ở tuổi đó.
The new building is a carbon copy of the old one, but with modern amenities.
Tòa nhà mới là một bản sao y hệt của tòa nhà cũ, nhưng có tiện nghi hiện đại.